Translation: from english to vietnamese

collection+operations+management

  • 1 collection

    /kə'lekʃn/ * danh từ - sự tập họp, sự tụ họp - sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm =collection of taxes+ sự thu thuế =a collection of stamps+ tập tem sưu tầm - sự quyên góp =to make a collection; to take up a collection+ mở cuộc quyên góp - (số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc-phớt và các trường đại học khác)

    English-Vietnamese dictionary > collection

  • 2 management

    n. Kev tswj hwm

    English-Hmong dictionary > management

  • 3 operations

    n. ntau kev ua hauj lwm; ntau kev phais neeg; ntau kev dhia dej num

    English-Hmong dictionary > operations

  • 4 loan-collection

    /'lounkə,lekʃn/ * danh từ - bộ tranh mượn để trưng bày

    English-Vietnamese dictionary > loan-collection

  • 5 management

    /'mænidʤmənt/ * danh từ - sự trông nom, sự quản lý - sự điều khiển - ban quản lý, ban quản đốc - sự khôn khéo, sự khéo xử; mánh lới

    English-Vietnamese dictionary > management

  • 6 operations research

    /,ɔpə'reiʃnzri'sə:tʃ/ * danh từ - vận trù học

    English-Vietnamese dictionary > operations research

  • 7 bull

    /bul/ * danh từ - bò đực - con đực (voi, cá voi...) =a bull elephant+ voi đực =a bull whale+ cá voi đực - bull (thiên văn học) sao Kim ngưu - người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán) =bull operations+ hoạt động đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán) - (từ lóng) cớm, mật thám; cảnh sát !bull in a china shop - người vụng về, lóng ngóng !to take the bull by the horns - không sợ khó khăn nguy hiểm * nội động từ - đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán) * ngoại động từ - tìm cách nâng giá (hối phiếu ở thị trường chứng khoán) * danh từ - sắc lệnh của giáo hoàng * danh từ - lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngây ngô, lời nói tự nó đã mâu thuẫn ((thường) Irish bull) - sai lầm (về ngôn ngữ) - (từ lóng) lời nói láo, lời nói bậy bạ, lời nói khoác lác * ngoại động từ - (từ lóng) lừa bịp (ai) bằng những lời khoác lác * danh từ - nước tráng thùng rượu để uống

    English-Vietnamese dictionary > bull

  • 8 direct

    /di'rekt/ * ngoại động từ - gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai) =to direct a letter to someone+ gửi một bức thư cho ai =to direct one's remarks to someone+ nói với ai lời nhận xét của mình - hướng nhắm (về phía...) =to direct one's attention to...+ hướng sự chú ý về... =to direct one's efforts to...+ hướng tất cả sự cố gắng vào... =to direct one's steps to a place+ hướng bước đi về chốn nào =to direct one's eyes in some direction+ hướng mắt nhìn về hướng nào - chỉ đường; hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối =to direct someone to some place+ chỉ đường cho ai đến chỗ nào - điều khiển, chỉ huy, cai quản =to direct a business+ điều khiển một công việc kinh doanh =to direct the operations+ (quân sự) chỉ huy những cuộc hành quân - ra lệnh, chỉ thị, bảo =to direct someone to do something+ ra lệnh (bảo) ai làm gì =to direct that...+ ra lệnh rằng..., bảo rằng... * nội động từ - ra lệnh * tính từ - thẳng, ngay, lập tức =a direct ray+ tia chiếu thẳng =a direct road+ con đường thẳng - thẳng, trực tiếp, đích thân =to be in direct communication with...+ liên lạc trực tiếp với... =direct taxes+ thuế trực thu =direct speech+ nói cách trực tiếp =direct method+ phương pháp trực tiếp - ngay thẳng, thẳng thắn; rõ ràng, không quanh co úp mở, minh bạch, rạch ròi =a direct argument+ lý lẽ rạch ròi - hoàn toàn, tuyệt đối =to be in direct contradiction+ hoàn toàn mâu thuẫn =in direct opposition+ hoàn toàn đối lập - (thiên văn học) đi từ tây sang đông, thuận hành - (âm nhạc) không đảo - (ngôn ngữ học) trực tiếp =direct object+ bổ ngữ trực tiếp - (vật lý) một chiều =direct current+ dòng điện một chiều * phó từ - thẳng, ngay; lập tức - thẳng, trực tiếp =to communicate direct with...+ liên lạc trực tiếp với...

    English-Vietnamese dictionary > direct

  • 9 gem

    /dʤem/ * danh từ - viên ngọc - đá chạm, ngọc chạm - (nghĩa bóng) vật quý nhất =the gem of the whole collection+ cái quý nhất trong toàn bộ sưu tập - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh bơ nhạt * nội động từ - dát ngọc =the night sky gemmed with stars+ bầu trời đêm nay đầy sao như dát ngọc

    English-Vietnamese dictionary > gem

  • 10 ill

    /il/ * tính từ - đau yếu, ốm =to be seriously ill+ bị ốm nặng =to fall ill; to be taken ill+ bị ốm =to look ill+ trông có vẻ ốm - xấu, tồi, kém; ác =ill health+ sức khoẻ kém =ill fame+ tiếng xấu =ill management+ sự quản lý (trông nom) kém - không may, rủi =ill fortune+ vận rủi - (từ cổ,nghĩa cổ) khó =ill to please+ khó chiều !ill weeds grow apace - cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước !it's an ill wind that blows nobody good - điều không làm lợi cho ai là điều xấu * phó từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) illy) - xấu, tồi, kém; sai; ác =to behave ill+ xử sự xấu - khó chịu =don't take it ill+ đừng nên lấy cái đó làm khó chịu, đừng nên bực mình vì cái đó =ill at ease+ không thoải mái - không lợi, không may, rủi cho =to go ill with someone+ rủi cho ai, không lợi cho ai - khó mà, hầu như, không thể =I could ill afford it+ tôi khó mà có thể cáng đáng nổi cái đó * danh từ - điều xấu, việc ác, điều hại - (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh

    English-Vietnamese dictionary > ill

  • 11 illy

    /il/ * tính từ - đau yếu, ốm =to be seriously ill+ bị ốm nặng =to fall ill; to be taken ill+ bị ốm =to look ill+ trông có vẻ ốm - xấu, tồi, kém; ác =ill health+ sức khoẻ kém =ill fame+ tiếng xấu =ill management+ sự quản lý (trông nom) kém - không may, rủi =ill fortune+ vận rủi - (từ cổ,nghĩa cổ) khó =ill to please+ khó chiều !ill weeds grow apace - cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước !it's an ill wind that blows nobody good - điều không làm lợi cho ai là điều xấu * phó từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) illy) - xấu, tồi, kém; sai; ác =to behave ill+ xử sự xấu - khó chịu =don't take it ill+ đừng nên lấy cái đó làm khó chịu, đừng nên bực mình vì cái đó =ill at ease+ không thoải mái - không lợi, không may, rủi cho =to go ill with someone+ rủi cho ai, không lợi cho ai - khó mà, hầu như, không thể =I could ill afford it+ tôi khó mà có thể cáng đáng nổi cái đó * danh từ - điều xấu, việc ác, điều hại - (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh

    English-Vietnamese dictionary > illy

  • 12 representative

    /,repri'zentətiv/ * tính từ - miêu tả, biểu hiện =manuscripts representative of monastic life+ những sách viết tay miêu tả cuộc đời tu hành - tiêu biểu, tượng trưng; đại diện =a meeting of representative men+ cuộc họp của những người tiêu biểu =a representative collection of stamps+ bộ sưu tập tem tiêu biểu - (chính trị) đại nghị =representative government+ chính thể đại nghị - (toán học) biểu diễn =representative system+ hệ biểu diễn * danh từ - cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu - người đại biểu, người đại diện - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghị viên =the House of Representative+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạ nghị viện

    English-Vietnamese dictionary > representative

  • 13 thrive

    /θraiv/ * nội động từ throve, thrived; thriven, thrived - thịnh vượng, phát đạt =an enterprise can't thrive without good management+ quản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được - lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh =children thrive on fresh air and good food+ trẻ em chóng lớn nhờ không khí mát mẻ và ăn uống tốt

    English-Vietnamese dictionary > thrive

  • 14 thriven

    /θraiv/ * nội động từ throve, thrived; thriven, thrived - thịnh vượng, phát đạt =an enterprise can't thrive without good management+ quản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được - lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh =children thrive on fresh air and good food+ trẻ em chóng lớn nhờ không khí mát mẻ và ăn uống tốt

    English-Vietnamese dictionary > thriven

  • 15 throve

    /θraiv/ * nội động từ throve, thrived; thriven, thrived - thịnh vượng, phát đạt =an enterprise can't thrive without good management+ quản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được - lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh =children thrive on fresh air and good food+ trẻ em chóng lớn nhờ không khí mát mẻ và ăn uống tốt

    English-Vietnamese dictionary > throve

  • 16 zone

    /zoun/ * danh từ - (địa lý,địa chất) đới =the torrid zone+ đới nóng, nhiệt đới =the temperate zone+ đới ôn hoà, ôn đới =the frigid zone+ đới lạnh, hàn đới - khu vực, miền; vùng =within the zone of submarine activity+ trong khu vực hoạt động của tàu ngầm =the zone of influence+ khu vực ảnh hưởng =the zone of operations+ khu vực tác chiến - (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) dây nịt, dây dưng * ngoại động từ - chia thành đới, chia thành khu vực, quy vùng =to zone a district for industry+ quy vùng một khu để xây dựng công nghiệp

    English-Vietnamese dictionary > zone

Look at other dictionaries:

  • collection operations management — The authoritative direction, scheduling, and control of specific collection operations and associated processing, exploitation, and reporting resources. Also called COM. See also collection management; collection requirements management …   Military dictionary

  • collection requirements management — The authoritative development and control of collection, processing, exploitation, and/or reporting requirements that normally result in either the direct tasking of assets over which the collection manager has authority, or the generation of… …   Military dictionary

  • Management Development Institute — Motto Yogah Karmasu Kaushalam (Sanskrit) from the Gita 2:50 Motto in English Pefection in action is Yoga An act becomes perfect when you do it with all joy and without expecting anything in return …   Wikipedia

  • Operations research — For the academic journal, see Operations Research: A Journal of the Institute for Operations Research and the Management Sciences. Operations research (also referred to as decision science, or management science) is an interdisciplinary… …   Wikipedia

  • Management information base — A management information base (MIB) is a virtual database used for managing the entities in a communications network. Most often associated with the Simple Network Management Protocol (SNMP), the term is also used more generically in contexts… …   Wikipedia

  • Management information system — A management information system (MIS) provides information needed to manage organizations efficiently and effectively.[1] Management information systems involve three primary resources: people, technology, and information. Management information… …   Wikipedia

  • Collection agency — A collection agency is a business that pursues payments of debts owed by individuals or businesses.[1] Most collection agencies operate as agents of creditors and collect debts for a fee or percentage of the total amount owed.[2] There are many… …   Wikipedia

  • Operations room — Plan position indicator (PPI) display showing polar display and radar sweep. A real radar display would show hard terrain features and look recognizably map like, and from the sea, match well with land features of local nautical charts matching… …   Wikipedia

  • Operations and Infrastructure of Kuala Lumpur International Airport — The operations and infrastructure of Kuala Lumpur International Airport reflect its modern design. Contents 1 Facilities 1.1 Design 1.2 Air traffic control tower 1.3 Runways …   Wikipedia

  • Weatherhead School of Management — The entrance to the Peter B. Lewis Building The Weatherhead School of Management is a private business school of Case Western Reserve University located in Cleveland, Ohio. Weatherhead is considered a top tier business school, with its strongest… …   Wikipedia

  • Simple Network Management Protocol — (SNMP) forms part of the internet protocol suite as defined by the Internet Engineering Task Force (IETF). SNMP is used in network management systems to monitor network attached devices for conditions that warrant administrative attention. It… …   Wikipedia


Share the article and excerpts

Direct link
Do a right-click on the link above
and select “Copy Link”

Wir verwenden Cookies für die beste Präsentation unserer Website. Wenn Sie diese Website weiterhin nutzen, stimmen Sie dem zu.