Translation: from english

Get one s Irish up

  • 1 get one's Irish up

    жарг.
    (get one's Irish up (тж. get one's rag out, one's shirt off или out, one's monkey up; амер. get one's Indian up))
    беситься; ≈ лопаться со злости, лезть в бутылку, "метать икру"; см. тж. get smb.'s goat

    ‘What do you think of her, Val?’ ‘Pretty and clever; but she might run out at any corner if she got her monkey up, I should say.’ (J. Galsworthy, ‘To Let’, part I, ch. V) — - Какого ты мнения о Флер, Вэл? - Хорошенькая и умная; но она, сдается мне, выбросит седока из седла, если ее разгорячить.

    Now, wait a minute there, Betty. Don't get your Irish up. I asked a simple question. (K. Winsor, ‘Wanderers Eastward, Wanderers West’, ch. XLVIII) — Минутку, Бетти. Нечего так беситься. я задал тебе самый простой вопрос.

    Large English-Russian phrasebook > get one's Irish up

  • 2 get

    Large English-Russian phrasebook > get

  • 3 get down

    - xuống, đi xuống; xuống ngựa; đem xuống, đưa xuống =to get down on one's knees+ quỳ xuống - đánh đổ, đánh ngâ, đánh gục; hạ, bắn rơi (máy bay...) - nuốt (miếng ăn...) !to get in - vào, đi vào, len vào; tới nơi về (nhà...) =when does the train get in?+ khi nào xe lửa tới? =to get in between two persons+ len vào giữa hai người =to get in with someone+ khéo len lõi được lòng ai - mang về, thu về =to get in the crop+ thu hoạch mùa màng =to get money in+ thu tiền về - trúng cử, được bầu (trong cuộc bầu cử) - đấm trúng, đánh trúng =to get a blow in+ đấm trúng một thoi !to get into - vào, đi vào - (thông tục) mặc (quần áo); đi (giày ống...) - bốc lên (đầu); làm say chếnh choáng (rượu) =whisky gets into head+ uýtky bốc lên đầu làm say chếnh choáng - lâm vào, mắc vào, nhiễm =to get into debt+ mắc nợ =to get into a habit+ nhiễm một thói quen !to get off - ra khỏi, thoát khỏi; sổ ra =to get off with a whole skin+ thoát khỏi nguy hiểm - xuống (xe, tàu, ngựa...) - ra đi, khởi hành; bay lên (máy bay) - gỡ cho (ai) thoát tội, gỡ cho (ai) nhẹ tội; thoát khỏi khó khăn, thoát khỏi được sự trừng phạt, được tha thứ =to get off cheap (easy)+ thoát khỏi dễ dàng - bỏ, cởi bỏ, vứt bỏ, tống đi =to get off one's clothes+ cởi quần áo - gửi đi, cho đi =to get a parcel off+ gửi một gói hàng - làm bật ra, mở ra, làm lỏng ra =to get the lid off+ mở bật một cái nắp ra - đi ngủ - tha (một bị cáo...) - trục (tàu đắm) lên =to get off with+ làm thân được, chim được, ve vân được !to get on - lên, trèo lên =to get on a horse+ lên ngựa - mặc (quần áo...) vào; đi (giày dép...) vào; đội (mũ...) vào - xúc tiến (một công việc...) - tiến bộ, tiến phát =to get on in life+ thành công trong cuộc sống =to get on with one's studies+ tiến bộ trong học tập - sống, làm ăn, xoay sở =how are you getting on?+ dạo này anh làm ăn thế nào? =we can get on wothout his help+ không có sự giúp đỡ của chúng tôi cũng vẫn xoay sở được - hoà thuận, ăn ý =they got on very well+ chúng nó sống rất hoà thuận với nhau; =to get on with somebody+ ăn ý với nhau =to get on with somebody+ ăn ý với ai, sống hoà thuận với ai - gần đến, xấp xỉ =to be getting on for forty+ xấp xỉ bốn mươi tuổi =it's getting on for dinner-time+ gần đến giờ ăn rồi =to get on to+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiểu được !to get out - bắt ra, tống ra, đuổi ra; nhổ ra, kéo ra, lấy ra =to get money out of someone+ bòn rút tiền bạc của ai - tẩy (vết bẩn...) - xuất bản (một cuốn sách...) - đọc, nói ra, phát âm (một từ...) - đi ra, ra ngoài =get out+ cút đi!, ra ngay!, láo!, tầm bậy! =to get out of sight+ đi mất hút không nhìn thấy đâu nữa - xuống (tàu, xe...) - thoát ra, lộ ra ngoài (tin tức, điều bí mật...) - thoát khỏi, dần dần bỏ, dần dần mất =to get out of a difficulty+ thoát khỏi khó khăn =to get out of a habit+ dần dần bỏ thói quen, dần dần mất đi thói quen =to get out of shape+ trở thành méo mó, không còn ra hình thù gì =to get out of hand+ thoát khỏi sự kiểm soát, không còn kiềm chế được nữa, trở nên loạn xạ (tình hình); làm dứt (việc gì) !to get over - làm xong (việc phiền phức) - vượt qua, khắc phục, khỏi =to get over difficulties+ vượt qua mọi khó khăn, khắc phục mọi khó khăn =to get over a distance+ vượt qua một quâng đường =to get over an illness+ khỏi bệnh =to get over a surprise+ hết ngạc nhiên - (từ lóng) dùng mưu lừa gạt (ai); phỉnh (ai) =to get over somebody+ dùng mưu lừa gạt ai - bác bỏ (lý lẽ, chứng cớ...) !to get round - tán tỉnh, lừa phỉnh (ai), dùng mưu lừa gạt (ai, làm theo ý mình) - chuồn, lẩn tránh, không thi hành =to get round a question+ lẩn tránh một câu hỏi =to get round the law+ không thi hành luật - đi quanh - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đến nơi - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khỏi bệnh, bình phục !to get through - đi qua, chui qua, vượt qua; làm trôi qua (thời gian) - làm trọn, làm xong; chịu đựng đến cùng =to get through with a book+ đọc hết một cuốn sách =to get through with one's work+ làm trọn công việc, hoàn thành công việc - đem thông qua; được thông qua (đạo luật...) !to get to - bắt đầu =to get to work+ bắt đầu làm việc, bắt tay vào việc - đạt đến, đi đến chỗ =they soon got to be friends+ chẳng mấy lúc chúng đi đến chỗ thân nhau !to get together - nhóm lại, họp lại, tụ họp - thu góp, góp nhặt - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thảo luận, hội đàm; đồng ý nhau, đi đến chỗ thoả thuận !to get under - dập tắt (đám cháy...) - đè lên trên =to get one's opponent under+ đè lên trên địch thủ - đi dưới, chui dưới (vật gì) !to get up - lôi lên, kéo lên, đưa lên, mang lên, đem lên - xây dựng nên, tổ chức, sắp đặt (một buổi lễ...); bày (mưu); chuẩn bị (bài giảng, bài thi...); bịa (một câu chuyện...) - trình bày, tô diểm, làm dáng cho (ai, cái gì...); tạo ra (một sự cảm động vờ...) - giặt sạch; là (quần áo) - tăng =to get up speed+ tăng tốc độ - đứng dậy, ngủ dậy - leo lên, đi lên, bước lên - nổi dậy (gió...), dâng lên (nước biển...) !to get across (over) the footlights - (thông tục) đạt, được khán giả tiếp nhận dễ dàng (câu nói trong vở kịch...) !to get away with it - thành công, làm trôi chảy; thoát được sự trừng phạt !to get hold of - (xem) hold !to get home - trúng đích, đạt tới đích !to get it [hot] - bị chửi mắng !to get nowhere - không đi tới đâu, không đi tới kết quả gì !to get on like a house on fire - tiến nhanh lên phía trước; lan nhanh - tiến bộ vượt mức - rất hoà thuận; rất hợp ý tâm đầu !to get on one's legs (feet) - diễn thuyết, nói chuyện trước công chúng !to get on someone's nerves - (xem) nerve !to get one's hand in - làm quen với (việc gì...) !to get one's Indian up - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phát cáu !to get one's own way - làm theo ý mình !to get one's shirt off (one's monkey up, one's rag out, one's Irish up) - phát cáu, nổi giận, mất bình tĩnh !to get out of bed on the wrong side - (xem) bed !to get somebody's back up - (xem) back !to get something on the brain - để cho cái gì làm ám ảnh tâm trí !to get the best of it - (xem) best !to get the better of - (xem) better !to get the gate - (xem) gate !to get the wind of someone - thắng ai; lợi thế hơn ai !to get the wind up - (xem) wind !to get under way - lên đường, khởi hành, nhổ neo; khởi công !to get wind (knowledge) of - nghe phong thanh (chuyện gì) !the news got wind - tin tức lan đi * danh từ - con (của thú vật) (dùng trong chuyện săn bắn)

    English-Vietnamese dictionary > get down

  • 4 get smb.'s goat

    жарг.
    (get smb.'s goat (тж. get smb.'s Irish up, monkey up, rag out, shirt off или out))
    разозлить, рассердить кого-л., вывести кого-л. из себя [get smb.'s goat первонач. амер.]; см. тж. get smb.'s back up и get one's Irish up

    ...what gets his goat about Desert is the look of his face. It is a deuced strange face. (J. Galsworthy, ‘Flowering Wilderness’, ch. XIII) —...его раздражает выражение лица Дезерта. чертовски странное лицо.

    ...it gets my goat when a fellow gets stuck on himself and goes around tooting his horn merely because he's charitable. (S. Lewis, ‘Babbitt’, ch. III) —...терпеть не могу тех, кто, делая людям добро, трубит об этом на весь мир, да еще и нос задирает.

    Large English-Russian phrasebook > get smb.'s goat

Look at other dictionaries:

  • get one's Irish up — Irish I*rish , n. sing. & pl. 1. pl. The natives or inhabitants of Ireland, esp. the Celtic natives or their descendants. [1913 Webster] 2. The language of the Irish; also called {Irish Gaelic} or the {Hiberno Celtic}. [1913 Webster +PJC] 3. An… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • get\ one's\ Irish\ up — • get one s dander up • get one s Irish up v. phr. To become or make angry. The boy got his dander up because he couldn t go to the store. The children get the teacher s dander up when they make a lot of noise. Compare: blow a fuse …   Словарь американских идиом

  • get one's Irish up — idi inf get one s Irish up, Informal. to become angry or outraged …   From formal English to slang

  • get one's Irish up — cause one to become angry if someone tries to make me do something I don t want to do, it gets my Irish up …   Useful english dictionary

  • Get one's Irish up — become angry …   Dictionary of Australian slang

  • get one's irish up — Australian Slang become angry …   English dialects glossary

  • get\ one's\ dander\ up — • get one s dander up • get one s Irish up v. phr. To become or make angry. The boy got his dander up because he couldn t go to the store. The children get the teacher s dander up when they make a lot of noise. Compare: blow a fuse …   Словарь американских идиом

  • get one's dander up — or[get one s Irish up] {v. phr.} To become or make angry. * /The boy got his dander up because he couldn t go to the store./ * /The children get the teacher s dander up when they make a lot of noise./ Compare: BLOW A FUSE …   Dictionary of American idioms

  • get one's dander up — or[get one s Irish up] {v. phr.} To become or make angry. * /The boy got his dander up because he couldn t go to the store./ * /The children get the teacher s dander up when they make a lot of noise./ Compare: BLOW A FUSE …   Dictionary of American idioms

  • Irish — or get one s Irish up [ī′rish] adj. [ME < OE Īrisc < Īras, the Irish < OIr Eriu, Ireland > EIRE] of Ireland or its people, language, or culture n. 1. the Celtic language spoken in Ireland 2. the English dialect spoken in Ireland 3.… …   English World dictionary

  • Irish — I*rish , n. sing. & pl. 1. pl. The natives or inhabitants of Ireland, esp. the Celtic natives or their descendants. [1913 Webster] 2. The language of the Irish; also called {Irish Gaelic} or the {Hiberno Celtic}. [1913 Webster +PJC] 3. An old… …   The Collaborative International Dictionary of English

Share the article and excerpts

Direct link
Do a right-click on the link above
and select “Copy Link”

Wir verwenden Cookies für die beste Präsentation unserer Website. Wenn Sie diese Website weiterhin nutzen, stimmen Sie dem zu.