Translation: from english

Drew

  • 1 drew

    Синонимический ряд:
    1. attracted (verb) allured; appealed; attracted; bewitched; captivated; charmed; enchanted; fascinated; lured; magnetised; magnetized; wiled
    2. depleted (verb) bankrupted; depleted; drew down; exhausted; impoverished; used up
    3. drained (verb) drafted; drained; drew off; pumped; siphoned; tapped
    4. eviscerated (verb) disemboweled; eviscerated; gutted
    5. evoked (verb) elicited; evoked
    6. extended (verb) drew out; elongated; extended; lengthened; prolonged; protracted; spun out; stretched
    7. got (verb) derived; got; took
    8. induced (verb) argued into; brought around; convinced; drew in; drew on; induced; persuaded; prevailed on; prevailed upon; procured; prompted; talked into; won over
    9. inferred (verb) collected; concluded; deduced; deducted; gathered; inferred; judged; made; made out
    10. paid (verb) bring in; cleared; earned; gained; grossed; netted; paid; produced; realised; repaid; returned; yielded
    11. poured (verb) decanted; effused; poured
    12. pulled (verb) dragged; hauled; lugged; pulled; towed; tugged

    English-Russian base dictionary > drew

  • 2 drew

    see draw
    drew vb
    tr[drʊː]
    1→ link=draw draw{
    pret.
    (Preterito definido de "to draw")
    druː
    [druː]
    PT of draw
    * * *
    [druː]

    English-spanish dictionary > drew

  • 3 drew

    English-Russian big polytechnic dictionary > drew

  • 4 drew

    English-Russian big medical dictionary > drew

  • 5 drew up

    English-Russian big medical dictionary > drew up

  • 6 drew

    see academic.ru/22258/draw">draw 1., 2.
    * * *
    * * *
    [dru:]
    * * *
    [druː] pret See: of draw of draw
    * * *
    drew [druː] prät von draw
    * * *
    see draw 1., 2.
    * * *
    pret.
    zeichnete prät.
    zog prät.

    English-german dictionary > drew

  • 7 drew

    drew drew pt of draw
    * * *
    [dru:]
    vbl. draw的過去式

    English-Chinese dictionary > drew

  • 8 drew

    {dru:}
    вж. draw
    * * *
    {dru:} вж. draw.
    * * *
    p.t. от draw;drew; вж. draw.
    * * *
    вж. draw
    * * *
    drew pt от draw I.

    English-Bulgarian dictionary > drew

  • 9 drew

    /drɔ:/ * danh từ - sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực - sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn - sự rút thăm; sự mở số; số trúng - (thể dục,thể thao) trận đấu hoà - câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì) - động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục =to be quick on the draw+ vảy súng nhanh - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phần di động của cầu cất * ngoại động từ drew; drawn - kéo =to draw a net+ kéo lưới =to draw the curtain+ kéo màn =to draw a cart+ kéo xe bò =to draw a plough+ kéo cày - kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn =to draw somebody aside+ kéo ai ra một chỗ =to draw attention+ thu hút sự chú ý =to draw customers+ lôi kéo được khách hàng - đưa =to draw a pen across paper+ đưa quản bút lên trang giấy =to draw one's hand over one's eyes+ đưa tay lên che mắt - hít vào =to draw a long breath+ hít một hơi dài - co rúm, cau lại =with drawn face+ với nét mặt cau lại - gò (cương ngựa); giương (cung) =to draw the rein (bridle)+ gò cương ngựa; (nghĩa bóng) tự kiềm chế - kéo theo (hậu quả); chuốc lấy (tai hoạ, bực mình...) =to draw consequences+ kéo theo những hậu quả =to draw trouble upon oneself+ chuốc lấy điều khó chịu vào thân - kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra =to draw water from the well+ kéo nước ở giếng lên, múc nước ở giếng lên =to draw a tooth+ nhổ răng =to draw a nail+ nhổ đinh =with drawn sword+ gươm rút ra khỏi vỏ, gươm tuốt trần =to draw blood from the vein+ trích máu ở tĩnh mạch - rút ra, suy ra, đưa ra, vạch ra, nêu ra =to draw a lesson from failure+ rút ra một bài học từ thất bại =to draw conclusions+ rút ra những kết luận =to draw comparisons+ đưa ra những điểm so sánh; so sánh =to draw distinctions+ vạch ra (nêu ra) những điểm khác biệt - mở (số), rút (thăm); được, trúng (số...) =to draw lots+ mở số =to draw a prize+ trúng số =to draw the winner+ rút thăm trúng - lĩnh ra, lấy ra, tìm thấy ở =to draw one's salary+ lĩnh lương =to draw information from...+ lấy tin tức ở... =to draw comfort (consolation) from...+ tìm thấy nguồn an ủi ở... =to draw inspiration from...+ tìm thấy nguồn cảm hứng ở... - (đánh bài) moi =to draw all the trumps+ moi tất cả những quân bài chủ - moi ra (lòng gà...), móc ra, moi hết, làm cạn =hanged drawn and quartered+ bị treo cổ, moi gan và phanh thây (tội nhân) =calf draws cow+ bò con bú cạn sữa bò cái =to draw fowl+ mổ moi lòng gà - pha (trà), rút lấy nước cốt =to draw the tea+ pha trà - (săn bắn) sục (bụi rậm) tìm thú săn - kéo dài =to draw wire+ kéo dài sợi dây thép - vẽ, vạch, dựng lên, thảo ra; mô tả (bằng lời) =to draw a straight line+ vạch một đường thẳng =to draw a portrait+ vẽ một bức chân dung =to draw a plan+ dựng lên một kế hoạch, thảo ra một kế hoạch =to draw a furrow+ vạch một luống cày - viết (séc) lĩnh tiền =to draw a cheque on a blanker+ viết séc lĩnh tiền ở một chủ ngân hàng - ((thường) động tính từ quá khứ) hoà, không phân được thua =to draw a game with someone+ hoà một trận đấu với ai =a drawn game+ trận đấu hoà =a draws battle+ cuộc chiến đấu không phân được thua - (hàng hải) chìm xuống (bao nhiêu mét); có mức chìm (bao nhiêu mét) =the ship draws two metters+ con tàu có mức chìm hai mét - (thể dục,thể thao) bạt xiên (quả bóng crikê); đánh (quả bóng gôn) quả sang trái * nội động từ - kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra - hấp dẫn, lôi cuốn, có sức thu hút =the play still draws+ vở kịch còn có sức thu hút, vở kịch còn lôi cuốn người xem - thông (lò sưởi, ống khói...) - ngấm nước cốt (trà,,,) - (hàng hải) căng gió (buồm) - kéo đến, túm tụm đến, bị thu hút đến, bị lôi cuốn đến =to draw round somebody+ túm tụm kéo đến quanh ai - đi =to draw towards the door+ đi về phía cửa =to draw to an end (a close)+ đi đến chỗ kết thúc - vẽ - (hàng hải) trở (gió) =the wind draws aft+ gió trở thuận - (thương nghiệp) ((thường) + on, upon) lấy tiền ở, rút tiền ra =to draw upon one's banker+ lấy tiền ở chủ ngân hàng - (nghĩa bóng) cầu đến, nhờ cậy đến, gợi đến =to draw on one's memory+ nhờ đến trí nhớ, gợi đến trí nhớ - (thể dục,thể thao) dẫn (trong cuộc đua ngựa thi...) =to draw ahead+ dẫn đầu !to draw away - lôi đi, kéo đi - (thể dục,thể thao) bỏ xa !to draw back - kéo lùi, giật lùi - rút lui (không làm việc gì, không tham gia trận đấu...) !to draw down - kéo xuống (màn, mành, rèm...) - hít vào, hút vào (thuốc lá...) - gây ra (cơn tức giận...) !to draw in - thu vào (sừng, móng sắc...) - kéo vào, lôi kéo vào (một phong trào nào...) - xuống dần, xế chiều, tàn (ngày); ngày càng ngắn hơn (những ngày liên tiếp) !to draw off - rút (quân đội); rút lui - lấy ra, kéo ra, rút ra... (rượu trong thùng..., giày ống...) - làm lạc (hướng chú ý...) !to draw on - dẫn tới, đưa tới - đeo (găng...) vào - quyến rũ, lôi cuốn - tới gần =spring is drawing on+ mùa xuân tới gần - (thể dục,thể thao) đuổi kịp, bắt kịp (trong cuộc chạy đua) - (thương nghiệp) rút tiền ra - cầu đến, nhờ đến, gợi đến !to draw out - nhổ ra kéo ra, rút ra, lấy ra - kéo dài (bài nói, bài viết...); dài ra (ngày) - (quân sự) biệt phái (một đơn vị...); dàn hàng, dàn trận - khai thác, moi ra (một điều bí mật); làm cho (ai) nói ra, làm cho (ai) bộc lộ ra - vẽ ra, thảo ra =to draw out a plan+ thảo ra một kế hoạch !to draw up - kéo lên, rút lên; múc (nước...) lên - (động từ phãn thân) to draw oneself up đứng thẳng đơ, đứng ngay đơ - (quân sự) sắp quân lính thành hàng, dàn hàng - thảo (một văn kiện) - (+ with) bắt kịp, đuổi kịp, theo kịp - đỗ lại, dừng lại (xe) =the carriage drew up before the door+ xe ngựa đỗ lại ở trước cửa - (+ to) lại gần, tới gần =to draw up to the table+ lại gần bàn !to draw a bead on - (xem) bead !to draw blank - lùng sục chẳng thấy thú săn nào, không săn được con nào; (nghĩa bóng) không ăn thua gì, không được gì !to draw the long bow - (xem) bow !to draw one's first breath - sinh ra !to draw one's last breath - trút hơi thở cuối cùng, chết !to draw the cloth - dọn bàn (sau khi ăn xong) !to draw it fine - (thông tục) quá chi ly, chẻ sợi tóc làm tư !to draw to a head - chín (mụn nhọt...) !to draw in one's horns - thu sừng lại, co vòi lại; (nghĩa bóng) bớt vênh váo, bớt lên mặt ta đây !to draw a line at that - làm đến mức như vậy thôi; nhận đến mức như vậy thôi !to draw the line - ngừng lại (ở một giới hạn nào) không ai đi xa hơn nữa !draw it mild! - (xem) mild !to draw one's pen against somebody - viết đả kích ai !to draw one's sword against somebody - tấn công ai

    English-Vietnamese dictionary > drew

  • 10 drew

    dru: прош. вр. от draw past от draw drew past от draw

    Большой англо-русский и русско-английский словарь > drew

  • 11 drew

    * * *
    [dru:] vt+vi ps of draw.

    English-Portuguese dictionary > drew

  • 12 drew

    → draw draw/

    English-Dutch dictionary > drew

  • 13 Drew

    [druː]
    * * *
    * * *
    (Surnames) Drew /dru:/
    * * *
    [druː]

    English-Italian dictionary > Drew

  • 14 drew

    [druː]
    * * *
    * * *
    drew /dru:/
    pass. di to draw.
    * * *
    [druː]

    English-Italian dictionary > drew

  • 15 drew

    drew [dru:]
    * * *
    [druː]

    English-French dictionary > drew

  • 16 drew

    past tense; see draw
    * * *
    • táhl
    • kreslil
    • draw/drew/drawn

    English-Czech dictionary > drew

  • 17 drew

    drew рисовать см. также draw

    Персональный Сократ > drew

  • 18 drew in

    English-Russian big polytechnic dictionary > drew in

  • 19 drew

    Big English-French dictionary > drew

  • 20 drew

    drew [dru:] pt of draw

    Un panorama unique de l'anglais et du français > drew

Look at other dictionaries:

  • Drew — is the past tense of draw, and both a surname and a given name, possibly as a shortened form of Andrew. It may refer to: Contents 1 Places 1.1 United States 1.2 …   Wikipedia

  • Drew — ist eine Variante des englischen Vornamens Andrew. Namensträger sind: Drew Bagnall (* 1983), kanadischer Eishockeyspieler Drew Barrymore (* 1975), US amerikanische Schauspielerin Drew Bledsoe (* 1972), US amerikanischer Football Spieler Drew… …   Deutsch Wikipedia

  • Drew — Drew, MS U.S. city in Mississippi Population (2000): 2434 Housing Units (2000): 922 Land area (2000): 1.120334 sq. miles (2.901652 sq. km) Water area (2000): 0.000000 sq. miles (0.000000 sq. km) Total area (2000): 1.120334 sq. miles (2.901652 sq …   StarDict's U.S. Gazetteer Places

  • Drew, MS — U.S. city in Mississippi Population (2000): 2434 Housing Units (2000): 922 Land area (2000): 1.120334 sq. miles (2.901652 sq. km) Water area (2000): 0.000000 sq. miles (0.000000 sq. km) Total area (2000): 1.120334 sq. miles (2.901652 sq. km) FIPS …   StarDict's U.S. Gazetteer Places

  • Drew — Drew, imp. of {Draw}. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Drew — Drew, Nan|cy the main character in US books for children. Nancy Drew is a brave young woman who is a ↑detective (=someone whose job is to discover information about crimes and catch criminals) …   Dictionary of contemporary English

  • drew — drew; merry an·drew; …   English syllables

  • Drew — (spr. Druh), Grafschaft im Staate Arkansas (Nordamerika); 42 QM.; Flüsse: Saline River, Bartholomew Bayou; Boden fruchtbar, Waldungen (Cypressen, Eschen etc.); Producte: Mais, Baumwolle, Bataten, Rindvieh; 1850: 3275 Ew., worunter 915 Sklaven;… …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Drew — (spr. dru), Frederic, um die Kenntnis Kaschmirs verdienter Geolog, geb. 11. Aug. 1836 in Southampton, gest. 28. Ott. 1891 in Eton, trat 1855 bei der geologischen Landesaufnahme Englands ein, wurde 1862 vom Maharadscha nach Kaschmir berufen und… …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

  • Drew — m Scottish short form of ANDREW (SEE Andrew), often used as an independent name in Scotland, and in recent years increasingly popular elsewhere in the English speaking world …   First names dictionary

  • drew — past of DRAW …   Medical dictionary

Share the article and excerpts

Direct link
Do a right-click on the link above
and select “Copy Link”

Wir verwenden Cookies für die beste Präsentation unserer Website. Wenn Sie diese Website weiterhin nutzen, stimmen Sie dem zu.