Translation: from english

Con Tinh

  • 1 ốm (người); tình trạng hư hỏng, tình trạng không tốt (hàng hoá)

    - (nghĩa bóng) tính không lành mạnh; tính không đúng, tính không có căn cứ - (nghĩa bóng) tính không chính đáng, tính không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn) - trạng thái không say (giấc ngủ)

    English-Vietnamese dictionary > ốm (người); tình trạng hư hỏng, tình trạng không tốt (hàng hoá)

  • 2 Ha Tinh

    Англо-русский географический словарь > Ha Tinh

  • 3 a posteriori

    /'eipɔs,teri'ɔ:rai/ * phó từ & tính từ - theo phép quy nạp =method a_posteriori+ phương pháp quy nạp - hậu nghiệm =probability a_posteriori+ (toán học) xác suất hậu nghiệm

    English-Vietnamese dictionary > a posteriori

  • 4 a-going

    /ə'gouiɳ/ * tính từ & phó từ - đang chạy, đang chuyển động; đang hoạt động, đang tiến hành =to set a-going+ cho chuyển động, cho chạy (máy...)

    English-Vietnamese dictionary > a-going

  • 5 abaci

    /'æbəkəs/ * danh từ, số nhiều abaci, abacuses - bàn tính =to move counters of an abacus; to work an abacus+ tính bằng bàn tính, gảy bàn tính - (kiến trúc) - đầu cột, đỉnh cột

    English-Vietnamese dictionary > abaci

  • 6 abacus

    /'æbəkəs/ * danh từ, số nhiều abaci, abacuses - bàn tính =to move counters of an abacus; to work an abacus+ tính bằng bàn tính, gảy bàn tính - (kiến trúc) - đầu cột, đỉnh cột

    English-Vietnamese dictionary > abacus

  • 7 abandoned

    /ə'bændənd/ * tính từ - bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ - phóng đãng, truỵ lạc

    English-Vietnamese dictionary > abandoned

  • 8 abandonment

    /ə'bændənmənt/ * danh từ - sự bỏ, sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ - tình trạng bị bỏ rơi, tình trạng bị ruồng bỏ - sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả

    English-Vietnamese dictionary > abandonment

  • 9 abatable

    /ə'beitəbl/ * tính từ - có thể làm dịu, có thể làm yếu đi, có thể giảm bớt - có thể hạ, có thể bớt - có thể làm nhụt - có thể chấm dứt, có thể thanh trừ - (pháp lý) có thể huỷ bỏ, có thể thủ tiêu

    English-Vietnamese dictionary > abatable

  • 10 abatised

    /'æbətist/ * tính từ - (quân sự) có đống cây chướng ngại, có đống cây cản

    English-Vietnamese dictionary > abatised

  • 11 abbatial

    /ə'beiʃəl/ * tính từ - (thuộc) trưởng tu viện

    English-Vietnamese dictionary > abbatial

  • 12 abbreviate

    /ə'bri:vieit/ * ngoại động từ - tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại (cuộc đi thăm...) - (toán học) ước lược, rút gọn * tính từ - tương đối ngắn

    English-Vietnamese dictionary > abbreviate

  • 13 abbreviated

    /ə'bri:vietid/ * tính từ - tóm tắt; viết tắt; rút ngắn lại - ngắn cũn cỡn (quần áo...)

    English-Vietnamese dictionary > abbreviated

  • 14 abdominal

    /æb'dɔminl/ * tính từ - (thuộc) bụng; ở bụng =an abdominal operation+ phẫu thuật ở bụng =abdominal cavity+ khoang bụng

    English-Vietnamese dictionary > abdominal

  • 15 abdominous

    /æb'dɔminəs/ * tính từ - phệ bụng

    English-Vietnamese dictionary > abdominous

  • 16 abducent

    /æb'dju:sənt/ * tính từ - (giải phẫu) rẽ ra, giạng ra

    English-Vietnamese dictionary > abducent

  • 17 abecedarian

    /,eibi:si:'deəriən/ * tính từ - sắp xếp theo thứ tự abc - sơ đẳng - dốt nát * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh vỡ lòng

    English-Vietnamese dictionary > abecedarian

  • 18 aberrant

    /æ'berənt/ * tính từ - lầm lạc - (sinh vật học) khác thường

    English-Vietnamese dictionary > aberrant

  • 19 aberration

    /æ'be'reiʃn/ * danh từ - sự lầm lạc; phút lầm lạc - sự kém trí khôn, sự loạn trí - sự khác thường - (vật lý) quang sai =lateral aberration+ quang sai ngang - (thiên văn học) tính sai =secular aberration+ tính sai trường kỳ =annual aberration+ tính sai hằng năm

    English-Vietnamese dictionary > aberration

  • 20 abeyance

    /ə'beiəns/ * danh từ - sự đọng lại =work in abeyance+ công việc còn đọng lại - sự đình chỉ, sự hoãn lại, sự tạm thời không áp dụng (đạo luật...) =to be in abeyance; to fall into abeyance+ bị đình chỉ, bị hoãn lại, tạm thời không được áp dụng - (pháp lý) tình trạng tạm thời không có người nhận; tình trạng tạm thời vô chủ =lands in abeyance+ đất vô thừa nhận, đất vô chủ - tình trạng trống, tình trạng khuyết (một chức vị)

    English-Vietnamese dictionary > abeyance

Look at other dictionaries:

  • Con Tinh — (SONTENTH) This type of vampiric REVENANT of the Orient is created when a woman dies before her time, specifically if her death occurred because of anillicit love affair or if she were a virgin who dies a violent death. Preying on travelers, it… …   Encyclopedia of vampire mythology

  • Con Co District — Huyện Cồn Cỏ   District   Country  Vietnam Region …   Wikipedia

  • Con Cuong District — Con Cuông District   District   Country  Vietnam Region North C …   Wikipedia

  • Côn Minh —   Commune and village   Country  Vietnam Province Bắc Kạn …   Wikipedia

  • Ha Tinh Province — Infobox province of Vietnam Name = Hà Tĩnh Meaning = Council Chair = Nguyễn Thanh Bình Committee Chair = Lê Văn Chất Capital = Hà Tĩnh Region = North Central Coast Area = 6,055.6 Population = 1,286,700 Population year = 2004 Population density =… …   Wikipedia

  • Hà Tĩnh (Provinz) — Hà Tĩnh Hauptstadt: Hà Tĩnh Region: Nördliche Küstenregion Fläche: 6055.6 km² Bevölkerung Einwohner: 1.286.700 (2004) Bev.dichte: 212.48 E/km² …   Deutsch Wikipedia

  • Hà Tĩnh — Hauptstadt: Hà Tĩnh Region: Nördliche Küstenregion Fläche: 6055.6 km² Bevölkerung Einwohner: 1.286.700 (2004) Bev.dichte: 212.48 E/km² …   Deutsch Wikipedia

  • Hà Tĩnh — Ubicación de la provincia en el mapa vietnamita resaltada en color negro. La Provincia de Ha Tinh (en vietnamita: Hà Tĩnh) es una de las provincias que conforman la organización territorial de la República Socialista de Vietnam. Geografía Ha Tinh …   Wikipedia Español

  • Races de Kozakura — L archipel de Kozakura est une région imaginaire du décor de campagne Les Royaumes oubliés pour le jeu de rôle Donjons et dragons. Il fait partie de Kara Tur, un des continents d Abeir Toril. Cette région est largement inspirée du Japon, en… …   Wikipédia en Français

  • List of Dungeons & Dragons 3.0 edition monsters — See also: List of Dungeons Dragons monsters Dungeons Dragons version 3.0 (see editions of Dungeons Dragons) was released in 2000. The first book containing monsters to be published was the Monster Manual, released along with the other two core… …   Wikipedia

  • List of Advanced Dungeons & Dragons 2nd edition monsters — See also: Lists of Dungeons Dragons monsters This is the list of Advanced Dungeons Dragons 2nd edition monsters, an important element of that role playing game.[1] This list only includes monsters from official Advanced Dungeons Dragons 2nd… …   Wikipedia


Share the article and excerpts

Direct link
Do a right-click on the link above
and select “Copy Link”

Wir verwenden Cookies für die beste Präsentation unserer Website. Wenn Sie diese Website weiterhin nutzen, stimmen Sie dem zu.